Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới | từ vựng unit 3 lớp 11 | Tổng hợp những kiến thức kinh doanh online hữu ích

Nếu bạn đang muốn tìm chủ đề về chủ đề từ vựng unit 3 lớp 11 thì vui lòng xem ngay những thông tin, chia sẻ hữu ích về chủ đề này bên trong bài viết phía dưới đây nhé.

Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới | Xem ngay kiến thức kinh doanh hữu ích tại đây.

[button color=”primary” size=”medium” link=”#” icon=”” target=”false” nofollow=”false”]XEM VIDEO BÊN DƯỚI[/button]

Ngoài việc xem những kiến thức liên quan đến chủ đề kinh doanh, bán hàng này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin mới khác do https://giaohangso1.vn cung cấp tại đây nha.

từ vựng unit 3 lớp 11 và những Nội dung liên quan đến chủ đề này.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure activities Chương trình mới


Học tốt tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My friends

Chương trình này sẽ hiển thị các từ vựng có trong Unit 1 My friends cho các bạn.

Với mỗi từ sẽ có hai giọng đọc nam và nữ chuẩn sẽ giúp bạn phát âm theo một cách dễ dàng.

Với mỗi từ đều có hình minh họa sinh động dễ hiểu của từ đó.

Chương trình hiển thị vừa tiếng Anh, vừa tiếng Việt.

Chương trình súc tích, dễ hiểu, dễ học. Chúc các bạn học tốt tiếng anh lớp 8 nhé!

Từ vựng Tiếng anh 8 unit 1. LEISURE ACTIVITIES.


Hướng dẫn học Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 getting started. Tiếng Anh lớp 8, giúp các em chuẩn bị tốt bài học trước khi đến lớp.

HeartQueenQuyênHoàng

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Trọn bộ 12 bài Chương trình mới


Cùng cô Quang Thị Hoàn khởi động đầu năm học mới với bài học đầu tiên thật dễ chịu về chủ đề các hoạt động giải trí qua bài giảng Unit 1. Leisure activities Getting started nhé các em! Chúc các em có một khởi đầu thật thuận lợi và cả năm học thành công nha! Học trực tuyến tại:
Fanpage:

Unit 1: Leisure activities Tiếng anh 8 Cô Nguyễn Hoài Thu 2020 (HAY NHẤT)


Tiếng Anh Lớp 8: UNIT 1 LEISURE ACTIVITIES | SGK 2018
Let’s go là một kênh dạy, học tiếng Anh chia sẻ các bí quyết, tài liệu và phương pháp để học và dạy tiếng anh cho trẻ em. Đây là một kênh tuyệt vời dành cho các bậc phụ huynh và thầy cô.
Mỗi bài học cũng có một bài hát vui nhộn được viết riêng cho lượng từ vựng, lượng ngữ pháp đang học giúp học sinh nắm vững bài một cách tự nhiên, hào hứng, hiệu quả.
See all my videos:

Unit 1 Tiếng Anh lớp 8: Friends Bạn bè|HỌC247


Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

1. adore (v) /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích
2. addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
3. beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/: trò thể thao trên bãi biển
4. bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
5. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp
6. community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá cộng đồng
7. craft (n) /krɑːft/: đồ thủ công
8. craft kit (n) /krɑːft kɪt/: bộ dụng cụ làm thủ công
9. cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
10. detest (v) /dɪˈtest/: ghét
11. DIY (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/: đồ tự làm, tự sửa
12. don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm
13. hang out (v) /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè
14. hooked (adj) /hʊkt/: yêu thích cái gì
15. It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ!
16. join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
17. leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
18. leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
19. leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
20. netlingo (n) /netˈlɪŋɡəʊ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
21. people watching (n) /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/: ngắm người qua lại
22. relax (v) /rɪˈlæks/: thư giãn
23. satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng
24. socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ
25. weird (adj) /wɪəd/: kì cục
26. window shopping (n) /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
27. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo (chỉ có ở trên mạng)
======
Xem thêm tại:
Content of: HocHay Luyện thi tiếng Anh dễ dàng cùng Học Hay
Source by: HocHay
Sponsored by: HocHay
Produced by: HocHay 26 September 2019
======
tienganh tienganhlop8 tuvungtienganh tuvungtienganhlop8 vietnam hochiminh hcm tphcm hanoi HTranghochay

See also  FAMILY LIFE 2021 | EARLY SIGNS, EARLY MARRIAGE | AUGUST 14TH 2021 | 10AM | PASTOR REDVERSE PHILBERT | family life | Tổng hợp những kiến thức kinh doanh online hữu ích

Học tốt tiếng Anh lớp 11 Unit 3 A party


Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3 Becoming independent Chương trình mới

Xem trọn bộ 10 bài của chương trình từ vựng tiếng Anh lớp 11 tại đây:

Xem tất cả các video trên kênh tại:

Xem các video theo chủ đề tại đây:

Unit 3: A Party Tiếng Anh 11 Cô Vũ Thanh Hoa (HAY NHẤT)


Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2 Relationships Unit 3 Becoming independent Chương trình mới

Chương trình này sẽ hiển thị các từ vựng có trong Unit 2 Relationships Unit 3 Becoming independent cho các bạn.

Với mỗi từ sẽ có hai giọng đọc nam và nữ chuẩn sẽ giúp bạn phát âm theo một cách dễ dàng.

Với mỗi từ đều có hình minh họa sinh động dễ hiểu của từ đó.

Chương trình súc tích, dễ hiểu, dễ học. Chúc các bạn học tốt tiếng anh lớp 11 nhé!

Học tốt tiếng Anh lớp 12 Unit 3 Ways of socialising Phần 1


Khóa học tiếng anh lớp 11 được giáo viên giảng dạy, phân tích cụ thể và dễ hiểu giúp các em tiếp thu một cách tốt nhất. Chúc các em học tốt!
Các em theo dõi toàn bộ khóa học tại đây:
Like và subscribe kênh youtube để theo dõi những video mới nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 3 The green movement Chương trình mới


hoctienganh Tiếnganh11 becomingindependent
Video: Tài liệu học Tiếng anh lớp 11 theo chương trình mới, nội dung phù hợp, bám sát sách giáo khoa, có đáp án và gợi ý trả lời, thích hợp cho các bạn học sinh tự học, tự ôn tập. Đây là người bạn đồng hành không thể thiếu của các bạn học sinh lớp 11. Hãy chia sẻ video này tới mọi người nhé.
=====================================================================
Admin: Phạm Tiến Giáp
Nhận đặt quảng cáo trên video và đặt link phần mô tả.
Nhận hợp tác phát triển Youtube.
Nhận tư vấn học Tiếng Anh online/offline (Miễn phí).
Nhận chia sẻ tài liệu học Tiếng Anh (Miễn phí, có điều kiện).
Nhận dạy Tiếng Anh THCS online/ Tiếng Anh Tiểu học+THCS offline (Có phí).
Nhận cung cấp các chương trình (phần mềm) học ngoại ngữ Monkey Junior, Monkey Stories, Monkey Math, Vmonkey của Công ty Cổ phần Early Start (Tầng 12 Tòa nhà Zen Tower, số 12 Khuất Duy Tiến, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội)
Nhận cung cấp các khóa học online về Nghệ thuật, Ngoại ngữ (luyện thi IELTS), Kỹ năng, Tâm lý… của Công ty TNHH Westudy (Số 1B13A, Tập thể 28B Điện Biên Phủ, P. Điện Biên, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội)
=====================================================================
Rất mong kết bạn, giao lưu cùng mọi người:
Youtube 1:
Youtube 2:
Facebook:
Fanpage
Blogger:
GMail: [email protected]
Twitter: Học Tiếng Anh
ĐT/zalo/Line/Skype…: 0987393646 (Không nghe gọi trong giờ hành chính)

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 Teen stress and pressure Chương trình mới


Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3: Becoming Independent

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a) tự tin
2. cope with /kəʊp/ (v) đương đầu với
3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a) quyết đooán
4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/ (a) quyết tâm
5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n) công việc gia đình, việc nhà
6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a) nhân đạo
7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a) liên nhân
8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a) có động lực, động cơ, tích cực
9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v) ưu tiên
10. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (a) có thể tin cậy được
11. selfdiscipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n) tinh thần tự giác
12. selfesteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n) tự tôn, tự trọng
13. selfreliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n) tự lực
14. strive /straɪv/ (v) cố gắng, nỗ lực
15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p) quản lý thời gian
16. wellinformed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a) thạo tin, hiểu biết
17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv) (một cách) khôn ngoan
18. protective /prəˈtektɪv/ (adj) che chở, bảo vệ
======
Xem thêm tại:
Content of: HocHay Luyện thi tiếng Anh dễ dàng cùng Học Hay
Source by: HocHay
Sponsored by: HocHay
Produced by: HocHay 26 September 2019
======
tienganh tienganhlop11 tuvungtienganh tuvungtienganhlop11 vietnam hochiminh hcm tphcm hanoi HTranghochay

.

>> Ngoài việc xem chuyên mục này bạn có thể tìm xem thêm nhiều kiến thức liên quan đến bán hàng, kinh doanh khác do chúng tôi cung cấp tại đây nha: Xem thêm nhiều thông tin hữu ích mỗi ngày ở đây.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới và các hình ảnh liên quan đến chủ đề này.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 3 The green movement - Chương trình mới
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới

Với những Kiến thức về chủ đề từ vựng unit 3 lớp 11 này sẽ hữu ích cho bạn. Chúng tôi chân thành cảm ơn bạn.

Tag liên quan đến nội dung từ vựng unit 3 lớp 11.

#Từ #vựng #tiếng #Anh #lớp #Unit #green #movement #Chương #trình #mới.

jellyfish chanel,từ vựng tiếng anh,từ vựng,tu vung,tieng anh,tiếng anh,học tốt tiếng anh,hoc tot tieng anh,tu vung tieng anh,chuong trinh moi,cai cach,nâng cao,nang cao,vocabulary,new words,hoc tot tieng anh lop 12,lop 12,lớp 12,tu vung tieng anh lop 12,unit 3,unit 3 the green movement,the green movement.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới.

từ vựng unit 3 lớp 11.

2 thoughts on “Từ vựng tiếng Anh lớp 12 – Unit 3 The green movement – Chương trình mới | từ vựng unit 3 lớp 11 | Tổng hợp những kiến thức kinh doanh online hữu ích”

  1. This iss the right website for anyone who ants to find out
    about this topic. You realize a whole lot its almost tohgh to argue with
    you (not that I personally willl need to?HaHa). You certainly puut a fresh
    spin on a topic that’s been discussed for decades.
    Excellent stuff, just excellent!

    Reply

Leave a Comment