HỌC TIẾNG TRUNG

214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH | 214 bộ thủ bằng hình ảnh | Tổng hợp kiến thức học chạy quảng cáo hiệu quả tại đây

Nếu bạn đang muốn tìm bài viết về chủ đề 214 bộ thủ bằng hình ảnh thì vui lòng xem ngay những thông tin, chia sẻ hữu ích về chủ đề này bên trong bài viết phía dưới đây nhé.

Nội dung bài viết

214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH | 214 bộ thủ bằng hình ảnh.

XEM VIDEO BÊN DƯỚI

214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH và các hình ảnh liên quan đến nội dung này.

214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH
214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH

Ngoài việc xem những kiến thức liên quan đến chủ đề chạy quảng cáo bán hàng này bạn có thể xem thêm nhiều thông tin liên quan khác do https://giaohangso1.vn cung cấp tại đây nha.

READ  8 BIỂU HIỆN CỦA TRA NAM (TRAI HƯ)!!! PHÒNG CHỐNG BỊ TUESDAY/TIỂU TAM l Đạt Khựa | tra nam là gì | Tổng hợp kiến thức học chạy quảng cáo hiệu quả tại đây

214 bộ thủ bằng hình ảnh và những bài viết liên quan đến từ khoá này.

214 ĐẦY ĐỦ BỘ BẢO VỆ TRUNG QUỐC 1. MỘC (木) – cây, THIÊN (水) – nước, HÌNH (金) – vàng 2. HOA (火) – lửa, TRÁI ĐẤT (土) – đất, Nguyệt (月) – mặt trăng , TIẾNG NHẬT…

>> Ngoài việc xem chuyên mục này bạn có thể tìm xem thêm nhiều kiến thức liên quan đến chủ đề chạy quảng cáo khác do chúng tôi cung cấp tại đây nha: Xem thêm kiến thức chạy quảng cáo mới cập nhật tại đây.

READ  Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ 3 (bài 2) | giáo trình hán ngữ quyển 3 | Tổng hợp kiến thức học chạy quảng cáo hiệu quả tại đây

Mong rằng những Thông tin về chủ đề 214 bộ thủ bằng hình ảnh này sẽ hữu ích cho bạn. Chân thành cảm ơn bạn.

#BỘ #THỦ #TIẾNG #TRUNG #Bản #đầy #đủ #và #có #giải #thích #kèm #HÌNH #ẢNH.

[vid_tags].

214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG/ Bản đầy đủ và có giải thích kèm HÌNH ẢNH.

214 bộ thủ bằng hình ảnh.

Nam Trần

Xin chào các bạn, mình là Nam Trần. Mình là một người thích bán hàng, thích học tập, trong quá trình làm việc mình đã tích luỹ được nhiều kinh nghiệm bán hàng, nhập hàng, marketing... Vì thế mình tạo ra website này để chia sẻ những thông tin hữu ích nhất cho tất cả mọi người.

Related Articles

40 Comments

  1. Bạn có biết chỉ có 50 bộ thủ thường gặp cho các bạn đang luyện thi LEVEL 3-4.
    Đừng vội!bạn không nhớ được 214 bộ ngay 1 lúc thì hãy ưu tiên học những bộ thường gặp sau đây:
    1. 人BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

    2. [刀]BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

    3. [力]BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

    4. [又]BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

    5. : BỘ NGÔN: Nói (thoại).

    6. [口]BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

    7. [囗]BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

    8. [宀]BỘ MIÊN: Mái nhà.

    9. 門: BỘ MÔN: Cửa.

    10. [彳]BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

    11. [土]BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

    12. [艹]BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

    13. [辶]BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

    14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

    15。BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭.:

    16. [巾]BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

    17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

    18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

    19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

    20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

    21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

    22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

    23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

    24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

    25. : BỘ MÃ: Con ngựa.

    26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

    27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

    28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

    29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

    30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

    Bạn có biết chỉ có 50 bộ thủ thường gặp cho các bạn đang luyện thi LEVEL 3-4.
    Đừng vội!bạn không nhớ được 214 bộ ngay 1 lúc thì hãy ưu tiên học những bộ thường gặp sau đây:
    1. 人BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

    2. [刀]BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

    3. [力]BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

    4. [又]BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

    5. : BỘ NGÔN: Nói (thoại).

    6. [口]BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

    7. [囗]BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

    8. [宀]BỘ MIÊN: Mái nhà.

    9. 門: BỘ MÔN: Cửa.

    10. [彳]BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

    11. [土]BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

    12. [艹]BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

    13. [辶]BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

    14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

    15。BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭.:

    16. [巾]BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

    17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

    18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

    19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

    20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

    21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

    22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

    23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

    24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

    25. : BỘ MÃ: Con ngựa.

    26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

    27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

    28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

    29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

    30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

    31貝. : BỘ BỐI: Con Sò. Ngày xưa dù.

    34. 火: BỘ HỎA: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao, cách viết khác:灬.

    35. 田: BỘ ĐIỀN: Ruộng (hình thử ruông chia bờ xung quanh).

    36. 目: BỘ MỤC: mắt (Hình con mắt).

    37. 示: BỘ KỲ (KÌ, THỊ): Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

    38. 糸: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

    39. 耳: BỘ NHĨ: Tai để nghe.

    40. 衣: BỘ Y: Áo.

    41. 走: BỘ TẨU: Chạy.

    42. 足: BỘ TÚC: Chân.

    43. 金: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    44. 隹: BỘ CHUY: Giống chim đuôi ngắn.

    45. 雨: BỘ VŨ: Mưa.

    46. 食: BỘ THỰC: Ăn.

    47. : BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    48. 禾: BỘ HÒA: cây lúa.

    49.竹 BỘ TRÚC: Cây Tre, Hình thức khác: ⺮

    50. 虫: BỘ TRÙNG: Côn trùng, rắn rết.

    51. 石: BỘ THẠCH: Đá (Chữ hán 厂- sườn núi, chữ khẩu口- hòn, tảng đá).

    52. 衤: BỘ Y: Áo.

    53. 頁: BỘ HIỆT: Cái đầu.

    54. 攵: BỘ PHỐC: Đánh nhẹ, cách viết khác 攵.

  2. Phải công nhận là vid rất đỉnh luôn đó ạ, nhờ chị mà em nhớ dễ hơn rất nhiề bộ, phải cmt cho chị vui và thêm động lực nè, em là em thánh lười cmt á nhaaaa <3. Chúc chị thành công và vui vẻ nè <3

  3. video rat hay nhưng xin góp ý một chút là bị thiếu phần pinyin, học xong ko biết cách nào để nhớ lại chữ đã học đọc như thế nào.

  4. Tôi học nhanh nhất được có mỗi chữ Đức ( chim chích mà đậu cành tre – thập trên tứ dưới nhất đè chữ tâm ) các chữ đều dịch như vậy học sẽ nhanh hơn

  5. – cảm ơn bạn nhiều , nhờ được bạn giảng thuyết mà nhiều người cùng ôn lại , bạn giảng hấp dẫn – vui lắm bạn ơi , chúc sức khỏe nhé – — mv

  6. cô này phải cô Trần bên tiếng Trung 518 ko nhỉ nghe giọng rất giống. Mình đã xem trọn hết video trong 1 lần, cho cô 1 like vì công sức bỏ ra cho 1 video hơn 1 tiếng là rất kì công

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button